Câu tiếng Anh có từ “crow”
233 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“May be, when you out with me catching beaver, one, two month, you no crow so loud.”
Từ trong câu: crow, out, catch, beaver, month, loud
Daniel P. Thompson, The Demon Trapper of Umbagog: A Thrilling Tale of the Maine Forests. Nguồn: Project Gutenberg #67759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If a rooster crows anywhere near your door somebody is coming "and you might as well look for 'em, 'cause that rooster done told you".
Từ trong câu: crow, anywhere, near, door, somebody, come, well, look
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She might be mistaken for a crow that had been left overnight in a coffee-pot.
Từ trong câu: overnight, crow, leave, coffee, pot
Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East, Part Second Adventures of Two Youths in a Journey to Siam and Java; With Descriptions of Cochin-China, Cambodia, Sumatra and the Malay Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #58175. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Peter may have been about to crow, but his face puckered in a whistle of surprise instead.
Từ trong câu: whistle, crow, face, surprise, instead
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His dissatisfaction with segregation became clear when he pointed out that although Jim Crow facilities might be separate they were never equal.
Từ trong câu: dissatisfaction, crow, facilities, become, clear, point, out, although
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The larger birds are the wood-pigeon, moorhen, dabchick, and to these the carrion crow may now be added as a breeding species.
Từ trong câu: breeding, pigeon, large, bird, wood, crow, now, add
W. H. Hudson, Birds in London. Nguồn: Project Gutenberg #40334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we offer sacrifices at the altar of laughter, you may look for gray hairs and crows’ feet.
Từ trong câu: hair, offer, sacrifice, altar, laughter, look, gray, crow
Various, Ainslee's magazine, Volume 16, No. 3, October, 1905. Nguồn: Project Gutenberg #47017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
- Kho câu có 233 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.