Câu tiếng Anh có từ “crow”
232 câu thật có từ crow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crow nghĩa là con quạ. crow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: black birds having a raucous call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crow
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He was arranging for the water from Crow Canyon to run up hill.
Từ trong câu: crow, arrange, water, run, up, hill
Owen Wister, Members of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #56717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A company of crows were holding their Sabbath on their summits.
Từ trong câu: crow, company, hold, summit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The king asked the woman what the crow was saying.
Từ trong câu: crow, king, ask, woman, say
«Laiphadibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176757 (bản sửa đổi 10774913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were throwing out their young baby crows.
Từ trong câu: crow, throw, out, young, baby
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The White Snake», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275243 (bản sửa đổi 2721485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"It was; and just as he was flapping his wings to give another crow."
Từ trong câu: flap, wing, crow, give, another
William Watson, The adventures of a blockade runner. Nguồn: Project Gutenberg #79162. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Three or four Crows were outdistancing the rest of the pursuers and drawing closer to the Pawnees.
Từ trong câu: outdistance, four, crow, rest, draw, close
Francis Lynde Kroll, Young Medicine Man. Nguồn: Project Gutenberg #59747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She told us of their settling there, and how they had sheltered Crow Dog and Black Crow, when they were being taken away as prisoners.
Từ trong câu: shelter, settle, dog, crow, prisoner, tell, black, take
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was for neither a scream nor a crow that she was watching, it was for the reappearance of Peter.
Từ trong câu: scream, nor, watch, neither, crow
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the while Flute was telling this story he was gesticulating with motions appropriate to the story and often reiterating "Little Crow is a fool," and crying, "Hey!"
Từ trong câu: hey, flute, tell, story, motion, appropriate, often, little
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crow trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ crow hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crow: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.