skylark
danh từB2- skylarks
skylark nghĩa là chim chiền chiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “skylark”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ skylark
- 1danh từB2
brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height
→chim sơn ca châu Âu lốm đốm nâu có khả năng hót khi bay lơ lửng ở độ cao lớn(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:alauda arvensisCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1skylark soaring8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về skylark
skylark nghĩa là gì?
skylark nghĩa là chim chiền chiện (bản dịch máy, chưa biên tập). skylark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: brown-speckled European lark noted for singing while hovering at a great height.
skylark được dùng trong câu như thế nào?
Skylarks would spring out of the fields and soar into the sky, dropping crystal chains of joyous trills. (Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skylark, mã đối chiếu EV-A5A79A89. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng