Câu tiếng Anh có từ “cellist”
44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellist
Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)
Today she is thought of as one of the greatest cellists of all time.
Từ trong câu: cellist, today, think, great, time
«Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Polish ’cellist, it seems, is not after all to be in London this season.
Từ trong câu: cellist, polish, seem, season
Dorothy M. Richardson, The trap. Nguồn: Project Gutenberg #64585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His son Bernard (’cellist) was also somewhat distinguished as a performer and composer.
Từ trong câu: cellist, son, somewhat, distinguish, performer, composer
N. Kilburn, The story of chamber music. Nguồn: Project Gutenberg #70203. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.
Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.
Từ trong câu: cellist, many, musician, great, ever, live
«Mstislav Rostropovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57658 (bản sửa đổi 10475863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is again extremely slow and the cellist needs good bow control.
Từ trong câu: cellist, again, extremely, slow, need, good, bow, control
«Quatour pour la fin du temps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265001 (bản sửa đổi 10760173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cellists like to play a short piece he wrote called "Orientale".
Từ trong câu: cellist, like, play, short, piece, write, call
«César Cui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40512 (bản sửa đổi 10355238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His first job was as cellist to the Prince of Hohenzollern who soon gave him the title “Kammervirtuoso”.
Từ trong câu: cellist, first, job, prince, soon, give, title
«David Popper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167166 (bản sửa đổi 9909465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Together they had three sons: Mathias, who became a stage designer, Martin (a conductor), and Manuel (a cellist).
Họ cùng nhau có ba người con trai: Mathias, người đã trở thành nhà thiết kế sân khấu, Martin (người chỉ huy nhạc trưởng) và Manuel (nghệ sĩ cello).
Từ trong câu: cellist, together, son, become, stage, designer, conductor
«Dietrich Fischer-Dieskau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276610 (bản sửa đổi 10960495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cellist Yo Yo Ma has been known to meditate for a full day prior to an important performance.
Từ trong câu: cellist, know, meditate, full, day, prior, important, performance
«Instructional design/Psychomotor behaviors/Self Talk in Psychomotor Skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32413 (bản sửa đổi 2223426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was educated in Germany, and was a fine ’cellist.
Từ trong câu: cellist, educate, fine
Marion Bauer, How music grew, from prehistoric times to the present day. Nguồn: Project Gutenberg #72171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, most cellists still prefer to play Fitzhagen’s version.
Từ trong câu: cellist, however, still, prefer, play, version
«Variations on a Rococo Theme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263429 (bản sửa đổi 10764177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Creager put an advertisement in The Village Voice asking for other cellists to start a rock band with her.
Từ trong câu: cellist, put, advertisement, village, voice, ask, start, rock
«Rasputina (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441155 (bản sửa đổi 10462824). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nearly all the professional cellists in New York were there because they had heard that Feuermann was an exceptional player.
Từ trong câu: cellist, nearly, professional, new, because, hear, exceptional, player
«Emanuel Feuermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166162 (bản sửa đổi 10095036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After he had sung several thousand dollars' worth, Herr String, the eminent 'cellist, supported by the full Skimphony, played beautifully.
Từ trong câu: cellist, sing, several, thousand, dollar, worth, string, eminent
Nelson Lloyd, Mrs. Radigan: Her Biography, with that of Miss Pearl Veal, and the Memoirs of J. Madison Mudison. Nguồn: Project Gutenberg #55678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In case of fire, the ’cellist who sees his wife and his ’cello in danger will save the latter first.
Từ trong câu: cellist, cello, case, fire, see, wife, danger, save
Alice, 1859-1935 [Editor] Werner, The humour of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #71712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He continued his career as a cellist.
Từ trong câu: cellist, continue, career
«Pablo Casals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165447 (bản sửa đổi 10095034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, his most important work for cellists is a collection of studies called Hochschule des Violoncellspiels (High School of Cello Playing).
Từ trong câu: cellist, however, important, work, collection, study, call, high
«David Popper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167166 (bản sửa đổi 9909465). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soon the ballroom was empty, save for the old cellist, who had gone to sleep with his arms round his instrument.
Từ trong câu: cellist, soon, ballroom, empty, save, old, go, sleep
Else C. M., 1873-1917 [Translator] Benecke, Selected Polish Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8378. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Austrian cellist and conductor 's death was announced yesterday morning, having died overnight.
Từ trong câu: conductor, cellist, be, death, announce, yesterday, morning, die
«Austrian cellist, conductor Heinrich Schiff dies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2804004 (bản sửa đổi 4814161). · English Wikinews · CC BY 2.5
A person who plays the cello is called a “cellist”.
Từ trong câu: cello, cellist, person, play, call
«Cello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31682 (bản sửa đổi 10230780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then he got a famous cellist to play the cello.
Từ trong câu: cello, cellist, get, famous, play
«Nam June Paik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186443 (bản sửa đổi 10986680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cellist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellist mstislav | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.