Câu tiếng Anh có từ “cellist”
44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nearly all the professional cellists in New York were there because they had heard that Feuermann was an exceptional player.
Từ trong câu: cellist, nearly, professional, new, because, hear, exceptional, player
«Emanuel Feuermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166162 (bản sửa đổi 10095036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After he had sung several thousand dollars' worth, Herr String, the eminent 'cellist, supported by the full Skimphony, played beautifully.
Từ trong câu: cellist, sing, several, thousand, dollar, worth, string, eminent
Nelson Lloyd, Mrs. Radigan: Her Biography, with that of Miss Pearl Veal, and the Memoirs of J. Madison Mudison. Nguồn: Project Gutenberg #55678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon the ballroom was empty, save for the old cellist, who had gone to sleep with his arms round his instrument.
Từ trong câu: cellist, soon, ballroom, empty, save, old, go, sleep
Else C. M., 1873-1917 [Translator] Benecke, Selected Polish Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8378. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He now tried his fortune as cellist, for during his sojourn at La Rochelle he had acquired some facility on the violoncello.
Từ trong câu: cellist, now, try, fortune, acquire, facility
Wilhelm Joseph von Wasielewski, The Violoncello and Its History. Nguồn: Project Gutenberg #42629. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was about five years older than Tchaikovsky, and had held the post of ‘cellist at the Opera House since the age of fifteen.
Từ trong câu: cellist, five, year, old, hold, post, opera, house
Modest Chaikovskii, The Life & Letters of Peter Ilich Tchaikovsky. Nguồn: Project Gutenberg #45259. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cellist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellist mstislav | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.