Câu tiếng Anh có từ “cellist”
44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cellists and double bass players can use the thumb for plucking, especially for playing chords.
Người chơi cello và người chơi bass đôi có thể sử dụng ngón tay cái để gảy, đặc biệt là chơi hợp âm.
Từ trong câu: cellist, double, player, use, thumb, pluck, especially, play
«Pizzicato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43317 (bản sửa đổi 6882054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rostropovich said that she was the only young cellist who could play better than he could.
Từ trong câu: cellist, young, play, better
«Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cellists can also play in “thumb position” if they have several notes which are high and quite near one another.
Từ trong câu: cellist, play, thumb, position, several, note, high, quite
«Fingering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44841 (bản sửa đổi 8766923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vibrato can be used on any note, although cellists are constantly disputing over how many notes to use vibrato on.
Từ trong câu: cellist, use, note, although, constantly, dispute, many
«Cello Handbook/Vibrato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97091 (bản sửa đổi 3228690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cellist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellist mstislav | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.