E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cellist”

44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cellist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Rostropovich said that she was the only young cellist who could play better than he could.

    Từ trong câu: cellist, young, play, better

    «Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was about five years older than Tchaikovsky, and had held the post of ‘cellist at the Opera House since the age of fifteen.

    Từ trong câu: cellist, five, year, old, hold, post, opera, house

    Modest Chaikovskii, The Life & Letters of Peter Ilich Tchaikovsky. Nguồn: Project Gutenberg #45259. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cellist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cellist mstislav6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.