Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cellist”

44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cellist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Today she is thought of as one of the greatest cellists of all time.

    Từ trong câu: cellist, today, think, great, time

    «Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many musicians say that he was the greatest cellist who ever lived.

    Nhiều nhạc sĩ nói rằng ông là nghệ sĩ cello vĩ đại nhất từng sống.

    Từ trong câu: cellist, many, musician, great, ever, live

    «Mstislav Rostropovich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57658 (bản sửa đổi 10475863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Feuermann was one of the greatest cellists who ever lived.

    Từ trong câu: cellist, great, ever, live

    «Emanuel Feuermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166162 (bản sửa đổi 10095036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cellist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cellist mstislav6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.