Câu tiếng Anh có từ “cellist”
44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellist
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
At the Hotel des Indes they have an excellent orchestra, and a particularly fine 'cellist.
Từ trong câu: cellist, hotel, excellent, orchestra, particularly, fine
Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rostropovich said that she was the only young cellist who could play better than he could.
Từ trong câu: cellist, young, play, better
«Jacqueline du Pré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109320 (bản sửa đổi 10227810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lord Beltravers, gazing out of the window, saw the 'cellist laboriously dragging his 'cello across the park.
Từ trong câu: cellist, cello, gaze, out, window, saw, drag, across
A. A. Milne, Once a week. Nguồn: Project Gutenberg #24313. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Hush--there's your old friend the 'cellist, going home it appears.
Từ trong câu: cellist, hush, old, friend, go, home, appear
Max Pemberton, The Lady Evelyn: A Story of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #35336. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Feuermann was one of the greatest cellists who ever lived.
Từ trong câu: cellist, great, ever, live
«Emanuel Feuermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166162 (bản sửa đổi 10095036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The majority of cellists, and string instrumentalists, use this technique.
Từ trong câu: cellist, majority, string, use, technique
«Cello Handbook/Vibrato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97091 (bản sửa đổi 3228690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cellist loosened his bow and shook the hairs violently.
Từ trong câu: cellist, bow, shake, hair, violently
Gertrude Diamant, Labyrinth. Nguồn: Project Gutenberg #75924. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pianists, violinists, cellists and future opera stars had a place to put on their own concerts at little cost.
Từ trong câu: cellist, future, opera, star, place, put, concert, little
Helen Davenport Gibbons, Paris Vistas. Nguồn: Project Gutenberg #40292. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example: when he was young violinists and cellists were taught to practise with a book under the right arm.
Từ trong câu: cellist, example, young, teach, practice, book, right, arm
«Pablo Casals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165447 (bản sửa đổi 10095034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Vibrato can be used on any note, although cellists are constantly disputing over how many notes to use vibrato on.
Từ trong câu: cellist, use, note, although, constantly, dispute, many
«Cello Handbook/Vibrato», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97091 (bản sửa đổi 3228690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, aside from these few, all great musicians were "wonder-children," whether they became composers, pianists, violinists, 'cellists, or what not.
Từ trong câu: cellist, aside, great, musician, wonder, child, whether, become
Josef Hofmann, Piano Playing, with Piano Questions Answered. Nguồn: Project Gutenberg #39211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cellist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellist mstislav | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.