Câu tiếng Anh có từ “cellist”
44 câu thật có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cellist nghĩa là nghệ sĩ cello. cellist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays a violoncello. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cellist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Cellists like to play a short piece he wrote called "Orientale".
Từ trong câu: cellist, like, play, short, piece, write, call
«César Cui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40512 (bản sửa đổi 10355238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He continued his career as a cellist.
Từ trong câu: cellist, continue, career
«Pablo Casals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165447 (bản sửa đổi 10095034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But, aside from these few, all great musicians were "wonder-children," whether they became composers, pianists, violinists, 'cellists, or what not.
Từ trong câu: cellist, aside, great, musician, wonder, child, whether, become
Josef Hofmann, Piano Playing, with Piano Questions Answered. Nguồn: Project Gutenberg #39211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he got a famous cellist to play the cello.
Từ trong câu: cello, cellist, get, famous, play
«Nam June Paik», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186443 (bản sửa đổi 10986680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cellist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cellist mstislav | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cellist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cellist trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ cellist hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cellist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cellist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cellist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cellist: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.