Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attendant”

271 câu thật có từ attendant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attendant nghĩa là tiếp viên. attendant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who waits on or tends to or attends to the needs of another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attendant

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng attendant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
medical attendant567 lần
female attendant492 lần
faithful attendant378 lần
constant attendant307 lần
personal attendant296 lần
regular attendant224 lần
confidential attendant78 lần
flight attendant151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendant trong kho câu?
Kho câu có 271 câu có từ attendant hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attendant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendant: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.