Câu tiếng Anh có từ “attendant”
275 câu thật có từ attendant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attendant nghĩa là tiếp viên. attendant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who waits on or tends to or attends to the needs of another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attendant
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This diminishing respect does not help the passenger-attendant relationship should an emergency situation arise.
Từ trong câu: diminish, attendant, respect, help, passenger, relationship, emergency, situation
«Lentis/Airline Passengers and Portable Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295528 (bản sửa đổi 3591524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng attendant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attendant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attendant trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ attendant hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attendant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attendant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attendant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attendant: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.