Câu tiếng Anh có từ “water”
7.704 câu thật có từ water hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: water nghĩa là nước. water là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: binary compound that occurs at room temperature as a clear colorless odorless tasteless liquid. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ water
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7.704 câu)
Dirty water can cause diseases like cholera, typhoid, and diarrhea, which kill thousands of people every year, especially children.
Từ trong câu: typhoid, dirty, water, cause, disease, like, diarrhea, kill
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The water is then sparged (drained) from the grain.
Từ trong câu: drain, grain, water
«Beer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2020 (bản sửa đổi 10744825) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It then slaps the water with a thunderous sound.
Từ trong câu: slap, thunderous, water, sound
«Whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7597 (bản sửa đổi 10895152) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Lying water keeps pollution very close to city homes.
Từ trong câu: pollution, lie, water, keep, close, city, home
«Ho Chi Minh City», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10012 (bản sửa đổi 10927196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These roots take in water quickly after a rain.
Từ trong câu: root, take, water, quickly, rain
«Cactus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14508 (bản sửa đổi 10974166) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They like water and have a unique otter-like tail, which they use like a rudder when they swim.
Từ trong câu: otter, like, water, unique, tail, use, swim
«Labrador Retriever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14528 (bản sửa đổi 10859458) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Brackish water, in contrast, is less salty than seawater.
Từ trong câu: salty, seawater, water, contrast, less
«Salt water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15247 (bản sửa đổi 10898449) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Both of these minerals do not dissolve in water.
Từ trong câu: mineral, dissolve, water
«Barium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20208 (bản sửa đổi 8460291) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They heat water faster than kettles on a stove.
Từ trong câu: stove, heat, water, fast, kettle
«Kettle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20835 (bản sửa đổi 9922033) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many underground water springs in the area.
Từ trong câu: underground, many, water, spring, area
«Al Ain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21926 (bản sửa đổi 9917270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the water boiled, the salt was left behind.
Từ trong câu: salt, boil, water, leave, behind
«Sunderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26092 (bản sửa đổi 11008510) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The salty, cold water is denser, so it sinks.
Từ trong câu: salty, cold, water, dense, sink
«Ocean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=103595 (bản sửa đổi 10713824) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People can live longer without food than without water.
Từ trong câu: live, food, water, long, people
«Hunger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191611 (bản sửa đổi 10933417) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the water in the pond was too low.
Từ trong câu: pond, however, water, low
«Common scold», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=210191 (bản sửa đổi 9738908) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can absorb water to make an oily liquid.
Từ trong câu: oily, absorb, water, make, liquid
«Hypophosphorous acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260515 (bản sửa đổi 8699279) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It absorbs water and reacts when placed in water.
Từ trong câu: absorb, react, water, place
«Bromine trifluoride», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270982 (bản sửa đổi 10907215) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Minerals in water fill the spaces inside organic tissue.
Từ trong câu: mineral, organic, water, fill, space, inside, tissue
«Permineralization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322500 (bản sửa đổi 10939514) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It holds water for short periods after heavy rainfall.
Từ trong câu: rainfall, hold, water, short, period, heavy
«Lake Neale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391785 (bản sửa đổi 10938558) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They came to distill the water for its salt.
Từ trong câu: distill, come, water, salt
«Franklin, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=544147 (bản sửa đổi 9460860) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Donations of food, water, toys, and clothes were made.
Từ trong câu: donation, food, water, toy, clothes, make
«Grenfell Tower fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587973 (bản sửa đổi 10910614) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other thing water does is make things cooler.
Từ trong câu: cooler, thing, water, make
«Firefighting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669094 (bản sửa đổi 8237140) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This dam improved the water supply of the village.
Từ trong câu: dam, improve, water, supply, village
«Barraba, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707795 (bản sửa đổi 10959424) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cocoon stops water from leaving the frog's body.
Từ trong câu: cocoon, stop, water, leave, body
«Common Mexican tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819958 (bản sửa đổi 10972221) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is made by emulsifying the asphalt in water.
Từ trong câu: emulsify, make, water
«Asphalt concrete», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840691 (bản sửa đổi 10870105) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sentō water is either tap water or well water.
Từ trong câu: tap, send, water, either, well
«Sentō», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=850380 (bản sửa đổi 10998265) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These wetlands are filled with water from many glaciers.
Từ trong câu: wetland, fill, water, many
«Gokyo Lakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=883269 (bản sửa đổi 10824282) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Descriptions of water clocks have been preserved from antiquity, where the water level in a vessel indicated the time.
Từ trong câu: antiquity, description, water, clock, preserve, level, vessel, indicate
«Travel clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036147 (bản sửa đổi 10742743) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bad chemicals in the water can kill this frog.
Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog
«Hyloxalus fuliginosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1124201 (bản sửa đổi 9681581) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The museum has a water lab and baking lab.
Từ trong câu: lab, museum, water, bake
«Mill City Museum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1181696 (bản sửa đổi 10958148) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bad chemicals in water can also kill this frog.
Từ trong câu: chemical, bad, water, kill, frog
«Telmatobius sibiricus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1214731 (bản sửa đổi 10474552) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng water nằm ở trang từ điển: water đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ water
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ water trong kho câu?
- Kho câu có 7.704 câu có từ water hoặc các dạng của từ, trích từ 4.083 tác phẩm và tài liệu. 128 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ water xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ water gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.438 câu, rồi Bậc B1 với 1.691 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.