Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warrior”

301 câu thật có từ warrior hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warrior nghĩa là chiến binh. warrior là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone engaged in or experienced in warfare. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warrior

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng warrior

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indian warrior668 lần
brave warrior367 lần
bravest warrior138 lần
renowned warrior122 lần
valiant warrior122 lần
savage warrior198 lần
comanche warrior97 lần
band of warrior194 lần
armed warrior171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warrior

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warrior trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ warrior hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warrior xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warrior gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warrior?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warrior: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.