Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wander”

734 câu thật có từ wander hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wander nghĩa là đi lang thang. wander là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move about aimlessly or without any destination, often in search of food or employment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wander

Danh sách câu dẫn chứng (734 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng wander nằm ở trang từ điển: wander đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wander

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wander trong kho câu?
Kho câu có 734 câu có từ wander hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wander xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wander gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.