E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rough”

524 câu thật có từ rough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rough nghĩa là thô. rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rough

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng rough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rough weather732 lần
rough hewn309 lần
rough usage324 lần
rough riders260 lần
rough stones416 lần
rough draft260 lần
rough treatment345 lần
rough handling238 lần
rough surface390 lần
rough sketch225 lần
rough shod186 lần
rough stone480 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rough trong kho câu?
Kho câu có 524 câu có từ rough hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rough: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.