Câu tiếng Anh có từ “rough”
524 câu thật có từ rough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rough nghĩa là thô. rough là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or caused by an irregular surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rough
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Why do rough walls give a concert hall a “fuller” sound, compared to smooth walls?
Từ trong câu: rough, wall, give, concert, hall, full, sound, compare
«How things work college course/Waves (Physics Classroom)/Testbank», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199511 (bản sửa đổi 1596382). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is like a rough guess that gives them a starting point to explore and test new ideas.
Từ trong câu: rough, like, guess, give, start, point, explore, test
«Hypothesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61817 (bản sửa đổi 10870063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They wore rough shirts, knee-long pants, felt hats, and leather belts.
Từ trong câu: pant, rough, knee, shirt, wear, long, feel, hat
«Piracy in the Caribbean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223606 (bản sửa đổi 10979399). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After quitting the town he had to walk a little way along a road, with rough ground on either side.
Từ trong câu: quit, town, walk, little, way, road, rough, ground
Agnes Giberne, Anthony Cragg's tenant. Nguồn: Project Gutenberg #70873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rough
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rough
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rough trong kho câu?
- Kho câu có 524 câu có từ rough hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rough?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rough: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (50 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.