Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polite”

354 câu thật có từ polite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polite nghĩa là lịch sự. polite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing regard for others in manners, speech, behavior, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polite

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng polite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polite bow363 lần
polite society448 lần
polite attentions94 lần
polite invitation142 lần
polite literature124 lần
scrupulously polite51 lần
studiously polite43 lần
polite speeches64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polite trong kho câu?
Kho câu có 354 câu có từ polite hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc A2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polite: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.