Câu tiếng Anh có từ “polite”
324 câu thật có từ polite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polite nghĩa là lịch sự. polite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing regard for others in manners, speech, behavior, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polite
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
It begins with a quiet Sunday morning in a small town, where everyone smiles and gives polite greetings.
Từ trong câu: sunday, begin, quiet, morning, small, town, everyone, smile
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng polite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| polite bow | 363 lần |
| polite society | 448 lần |
| polite attentions | 94 lần |
| polite invitation | 142 lần |
| polite literature | 124 lần |
| scrupulously polite | 51 lần |
| studiously polite | 43 lần |
| polite speeches | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polite trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ polite hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polite: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (54 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.