Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pitch”

448 câu thật có từ pitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pitch nghĩa là cao độ. pitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of sound that varies with variation in the frequency of vibration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pitch

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng pitch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
highest pitch1.294 lần
pitch pine263 lần
pitch battles214 lần
high pitch1.440 lần
pitch dark1.050 lần
pitch battle520 lần
pitch headlong144 lần
tents pitch152 lần
concert pitch128 lần
pitch the tent160 lần
pitch of excitement233 lần
boiling pitch103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pitch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pitch trong kho câu?
Kho câu có 448 câu có từ pitch hoặc các dạng của từ, trích từ 340 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pitch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 165 câu, rồi Bậc B2 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pitch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pitch: Quá khứ đơn (88 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.