Câu tiếng Anh có từ “pitch”
444 câu thật có từ pitch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pitch nghĩa là cao độ. pitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of sound that varies with variation in the frequency of vibration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pitch
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Elevator pitch: A very short speech that explains yourself or your product in less than ten seconds.
Từ trong câu: pitch, elevator, short, speech, explain, yourself, product, less
«Business English/Slang», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22076 (bản sửa đổi 3227214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What better place to begin fixing the pitch than to expect in tune singing during warm ups!
Từ trong câu: pitch, better, place, begin, fix, expect, tune, sing
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Team members "pitch in" to help one another, doing whatever it takes for the team to be successful.
Từ trong câu: pitch, team, member, help, another, do, whatever, take
«General Engineering Introduction/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254441 (bản sửa đổi 3721303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The scale covers a wide range of musical pitches, because of the wide range of high and low notes.
Từ trong câu: pitch, scale, cover, wide, range, musical, because, high
«Middle Eastern music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013725 (bản sửa đổi 11011958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Unlike , the game is played on a smaller pitch with seven players on the field at one time, and no rule.
Từ trong câu: pitch, unlike, game, play, small, seven, player, field
«Argentina loses to Iran at 7-a-side football in pool play at the London Paralympics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=520008 (bản sửa đổi 4813476). · English Wikinews · CC BY 2.5
Pitch is needed to sound like a native speaker, but context serves well enough to let the learner understand and be understood.
Từ trong câu: pitch, need, sound, like, native, speaker, context, serve
«Latvian/Alphabet and pronunciation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=151140 (bản sửa đổi 4038850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was always interested in rapping, but was not confident with his high-pitched voice and chose to wait until it was developed.
Từ trong câu: pitch, rap, always, interest, confident, high, voice, choose
«Baby Keem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1074535 (bản sửa đổi 11012714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Of course I wanted to pitch our camp there," he went on again quietly, "but I soon gave up that idea.
Từ trong câu: camp, pitch, course, want, go, again, quietly, soon
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Outside the air was sweet, the sun shone, and the birds sang, and it seemed as if all nature were tuned to a different pitch.
Từ trong câu: bird, pitch, sing, tune, outside, air, sweet, sun
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pitch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pitch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pitch trong kho câu?
- Kho câu có 444 câu có từ pitch hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pitch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pitch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pitch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pitch: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.