E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “passive”

237 câu thật có từ passive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: passive nghĩa là thụ động. passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ passive

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng passive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
passive obedience361 lần
passive acquiescence51 lần
passive endurance74 lần
passive participle35 lần
passive resistance153 lần
passive spectator54 lần
passive intellect67 lần
passive submission49 lần
passive aggressive34 lần
passive instrument74 lần
passive recipients20 lần
passive diffusion23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ passive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passive trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ passive hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ passive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passive: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.