Câu tiếng Anh có từ “passive”
257 câu thật có từ passive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passive nghĩa là thụ động. passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are two types: the active and the passive.
Từ trong câu: passive, type, active
«Esperanto/Appendix/Summary of grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54341 (bản sửa đổi 4596046). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In passive voice participle there is only in the perfect tense.
Từ trong câu: participle, passive, voice, perfect, tense
«Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Lesson 02 Part 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86820 (bản sửa đổi 2192026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are two general types of verbs: passive and active.
Từ trong câu: active, passive, general, type, verb
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Galatians/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218964 (bản sửa đổi 4413909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there are more passive approaches to fare enforcement.
Từ trong câu: enforcement, however, passive, approach, fare
«Mobility 2050/Battery-Free Electromobility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463160 (bản sửa đổi 4393170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng passive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passive obedience | 361 lần |
| passive acquiescence | 51 lần |
| passive endurance | 74 lần |
| passive participle | 35 lần |
| passive resistance | 153 lần |
| passive spectator | 54 lần |
| passive intellect | 67 lần |
| passive submission | 49 lần |
| passive aggressive | 34 lần |
| passive instrument | 74 lần |
| passive recipients | 20 lần |
| passive diffusion | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passive trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ passive hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passive: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.