Câu tiếng Anh có từ “passive”
257 câu thật có từ passive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passive nghĩa là thụ động. passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When he turned round, Madame de Cintré had risen; she stood there silent and passive.
Từ trong câu: passive, turn, round, madame, rise, stand, silent
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the mean time the Powers had not been passive onlookers.
Từ trong câu: passive, mean, time, power
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sufferings of the first six years of her life had instilled something passive into her nature.
Từ trong câu: passive, first, six, year, life, something, nature
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At that moment she understood that she had turned a passive enemy into an active one.
Từ trong câu: active, passive, moment, understand, turn, enemy
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At first she was merely passive; Vyrko had always suspected that she had meant the gambit to be declined.
Từ trong câu: gambit, first, merely, passive, always, suspect, mean, decline
Anthony Boucher, Transfer Point. Nguồn: Project Gutenberg #51115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passive obedience | 361 lần |
| passive acquiescence | 51 lần |
| passive endurance | 74 lần |
| passive participle | 35 lần |
| passive resistance | 153 lần |
| passive spectator | 54 lần |
| passive intellect | 67 lần |
| passive submission | 49 lần |
| passive aggressive | 34 lần |
| passive instrument | 74 lần |
| passive recipients | 20 lần |
| passive diffusion | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passive trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ passive hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passive: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.