Câu tiếng Anh có từ “passive”
257 câu thật có từ passive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passive nghĩa là thụ động. passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Avoid the passive voice unless you have to use it.
Từ trong câu: passive, avoid, voice, unless, use
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The name of 'fortitude,' however, must not be restricted to passive endurance, prominent as this virtue is in Christ's teaching.
Từ trong câu: endurance, passive, restrict, prominent, name, however, virtue, teach
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We must not be content with a passive confidence in the inherent strength of truth.
Từ trong câu: confidence, content, passive, inherent, strength, truth
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The past and future participles are passive in their origin, and hence tenses formed with these participles must be construed passively.
Từ trong câu: participle, past, future, passive, origin, hence, tense, form
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Student learning must be active both mentally and physically, and not passive.
Từ trong câu: mentally, student, learn, active, physically, passive
«Constructivism & Technology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178247 (bản sửa đổi 3642176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng passive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passive obedience | 361 lần |
| passive acquiescence | 51 lần |
| passive endurance | 74 lần |
| passive participle | 35 lần |
| passive resistance | 153 lần |
| passive spectator | 54 lần |
| passive intellect | 67 lần |
| passive submission | 49 lần |
| passive aggressive | 34 lần |
| passive instrument | 74 lần |
| passive recipients | 20 lần |
| passive diffusion | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passive trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ passive hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passive: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.