Câu tiếng Anh có từ “passive”
225 câu thật có từ passive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passive nghĩa là thụ động. passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The local society will always have its active and its passive membership.
Từ trong câu: passive, membership, local, society, always, active
Various, The American Missionary: Volume 43, No. 08, August, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #16153. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shelf on a passive edge of a plate will be wide and shallow.
Từ trong câu: shallow, passive, shelf, edge, plate, wide
«Continental shelf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21357 (bản sửa đổi 10827022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But whether in adopting this measure we are madly active, or weakly passive, or pusillanimously panic struck, the effects will be the same.
Từ trong câu: panic, passive, weakly, active, adopt, whether, measure, strike
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In contrast, passive resisters will not be confrontational.
Từ trong câu: confrontational, contrast, passive
«Development Cooperation Handbook/Designing and Executing Projects/Communication Management/Addressing Resistance/Identifying resistance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281440 (bản sửa đổi 2439531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today we'll practice the passive forms of the present subjunctive.
Từ trong câu: subjunctive, today, practice, passive, form, present
«Latin IV/Present subjunctive passive forms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318415 (bản sửa đổi 2698835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But before these measures are considered, A. C. G. Bier's method of treatment by passive congestion, and the treatment by serum injection, will probably have been tried.
Từ trong câu: injection, congestion, measure, consider, method, treatment, passive, probably
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng passive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| passive obedience | 361 lần |
| passive acquiescence | 51 lần |
| passive endurance | 74 lần |
| passive participle | 35 lần |
| passive resistance | 153 lần |
| passive spectator | 54 lần |
| passive intellect | 67 lần |
| passive submission | 49 lần |
| passive aggressive | 34 lần |
| passive instrument | 74 lần |
| passive recipients | 20 lần |
| passive diffusion | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passive trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ passive hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passive: Câu phủ định (32 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.