Câu tiếng Anh có từ “passive”
225 câu thật có từ passive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: passive nghĩa là thụ động. passive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking in energy or will. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ passive
However, the passive of becoming is also often expressed with the verb to get which is used in the examples below.
Từ trong câu: passive, however, become, often, express, verb, get, use
«Novial», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875277 (bản sửa đổi 8907384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng passive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- passive obedience361 lần
- passive acquiescence51 lần
- passive endurance74 lần
- passive participle35 lần
- passive resistance153 lần
- passive spectator54 lần
- passive intellect67 lần
- passive submission49 lần
- passive aggressive34 lần
- passive instrument74 lần
- passive recipients20 lần
- passive diffusion23 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ passive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ passive trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ passive hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ passive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ passive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ passive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ passive: Câu phủ định (32 câu), can và could (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.