E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offence”

235 câu thật có từ offence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offence nghĩa là sự xúc phạm. offence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the action of attacking an enemy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ offence

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng offence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heinous offence137 lần
criminal offence204 lần
unpardonable offence109 lần
offence committed205 lần
giving offence463 lần
capital offence267 lần
void of offence96 lần
indictable offence73 lần
weapon of offence105 lần
offence punishable54 lần
serious offence210 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offence trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ offence hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offence: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.