Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “offence”
235 câu thật có từ offence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offence nghĩa là sự xúc phạm. offence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the action of attacking an enemy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offence
I mean, my dear young lady, no offence to you, but my brother Phil married and saved the rest of the family.”
Từ trong câu: offence, mean, dear, young, lady, brother, married, save
S. R. Keightley, The Crimson Sign A Narrative of the Adventures of Mr. Gervase Orme, Sometime Lieutenant in Mountjoy's Regiment of Foot. Nguồn: Project Gutenberg #54598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the time his offences were committed the accused was certainly emotionally disturbed, and at the present time is still ill.
Từ trong câu: emotionally, time, offence, commit, accuse, certainly, disturb, present
Iwan Bloch, The Sexual Life of Our Time in Its Relations to Modern Civilization Translated from the Sixth German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #60968. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Which, being told me by some friends, I was concerned to let the World judge what subject matter of offence was contained in it.
Từ trong câu: concerned, offense, offence, tell, friend, concern, let, world
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If a person has obtained personal information illegally it is an offence to offer or to sell personal information.
Từ trong câu: illegally, person, obtain, personal, information, offence, offer, sell
«Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were required by next day to make an acknowledgement of their offence--And a Committee of fifteen was chosen to treat with them and Mr. Murray.
Từ trong câu: acknowledgement, require, next, day, make, offence, committee, fifteen
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng offence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offence trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ offence hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offence: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.