Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obey”

406 câu thật có từ obey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obey nghĩa là tuân theo. obey là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be obedient to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obey

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng obey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obey orders1.809 lần
obey the summons959 lần
promptly obey417 lần
refused to obey574 lần
obey the orders601 lần
hastened to obey393 lần
instantly obey451 lần
implicitly obey218 lần
obey the commands261 lần
refuse to obey308 lần
obey the command464 lần
bound to obey441 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obey trong kho câu?
Kho câu có 406 câu có từ obey hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obey: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (73 câu), must và have to (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.