Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “obey”

406 câu thật có từ obey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: obey nghĩa là tuân theo. obey là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be obedient to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ obey

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And another discovery he made was that, in order to guide the horse, he had in a measure to obey the horse first.

    Từ trong câu: obey, measure, discovery, another, make, order, guide, horse

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “As he said, you have only to ask yourself what kind of people the lower classes naturally look up to and obey and follow.

    Từ trong câu: obey, ask, yourself, kind, people, low, class, naturally

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When her older sister looked and spoke as she had done just now, the wisest course to pursue was to obey orders without any comment.

    Từ trong câu: wise, pursue, obey, old, sister, look, speak, now

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do I obey, like most women, to an automatic need to cure the sick and save the lost?” she wonders.

    “Giống như hầu hết phụ nữ, tôi có tuân theo nhu cầu tự động chữa bệnh và cứu người hư mất không?” cô ấy thắc mắc.

    Từ trong câu: wonder, lost, automatic, obey, like, woman, need, cure

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241488 (bản sửa đổi 4622730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Such power is persuasive, meaning it is based on the ability to convince others rather than force them to obey.

    Từ trong câu: persuasive, power, mean, base, ability, convince, other, rather

    «Colonialism and the Categorization of Political Systems», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng obey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obey orders1.809 lần
obey the summons959 lần
promptly obey417 lần
refused to obey574 lần
obey the orders601 lần
hastened to obey393 lần
instantly obey451 lần
implicitly obey218 lần
obey the commands261 lần
refuse to obey308 lần
obey the command464 lần
bound to obey441 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ obey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obey trong kho câu?
Kho câu có 406 câu có từ obey hoặc các dạng của từ, trích từ 318 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ obey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obey: Quá khứ đơn (86 câu), Câu phủ định (73 câu), must và have to (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.