Câu tiếng Anh có từ “obey”
385 câu thật có từ obey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: obey nghĩa là tuân theo. obey là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be obedient to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ obey
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng obey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ obey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ obey trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ obey hoặc các dạng của từ, trích từ 310 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ obey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ obey gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ obey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ obey: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (63 câu), must và have to (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.