Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “multiple”

502 câu thật có từ multiple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: multiple nghĩa là nhiều. multiple là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving or consisting of more than one part or entity or individual. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng multiple

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • multiple sclerosis265 lần
  • multiple choice658 lần
  • multiple perspectives136 lần
  • multiple intelligences93 lần
  • multiple levels140 lần
  • multiple selves71 lần
  • multiple sources124 lần
  • multiple factors111 lần
  • multiple languages117 lần
  • multiple layers68 lần
  • multiple regression54 lần
  • multiple inheritance75 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiple

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiple trong kho câu?
Kho câu có 502 câu có từ multiple hoặc các dạng của từ, trích từ 477 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ multiple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B2 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiple?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiple: can và could (64 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.