Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “multiple”
502 câu thật có từ multiple hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: multiple nghĩa là nhiều. multiple là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or involving or consisting of more than one part or entity or individual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ multiple
The two wheels ... should have in their number of teeth a common multiple.
Từ trong câu: multiple, tooth, wheel, number, common
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The multiple use of the symbol above and in the sequel should be observed.
Từ trong câu: sequel, multiple, use, symbol, above, observe
«Representation theory of the Lorentz group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224173 (bản sửa đổi 2721140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If there are multiple switches in one spot, they should be arranged in a sensible order.
Từ trong câu: sensible, multiple, switch, spot, arrange, order
«Kitchen Remodel/Utility connections and lighting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464248 (bản sửa đổi 4446990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The invoice should have multiple line items, each with an amount.
Từ trong câu: invoice, multiple, line, item, amount
«XForms/Invoice Manager», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173354 (bản sửa đổi 3677919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The liquid caffeine should be extracted multiple times with the organic solvent.
Từ trong câu: solvent, liquid, extract, multiple, time, organic
«Structural Biochemistry/Caffeine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262177 (bản sửa đổi 4605302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There's only one big wrinkle with working with multiple scales: materials should be designed with a certain base scale in mind.
Từ trong câu: wrinkle, big, work, multiple, scale, material, design, certain
«Blender 3D: Noob to Pro/Modeling Realistically», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56902 (bản sửa đổi 3835240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This distance should be a multiple of half the wavelength of the sound produced to make sure the nodes and antinodes are stable.
Từ trong câu: wavelength, node, distance, multiple, half, sound, produce, make
«Engineering Acoustics/Acoustic Levitation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242013 (bản sửa đổi 4649607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Menus in remote files can also have multiple menu names of where the menu should pop up.
Các menu trong các tệp từ xa cũng có thể có nhiều tên menu nơi menu sẽ bật lên.
Từ trong câu: pop, remote, menu, file, multiple, name, up
«MIRC Scripting/Basics/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150960 (bản sửa đổi 4667107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This method lets the user run this code snippet multiple times include the %% if the code should be run in cell mode.
Từ trong câu: snippet, method, let, user, run, code, multiple, time
«MATLAB Programming/Debugging M Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101256 (bản sửa đổi 3610575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Osborn said brainstorming should be used to solve a specific question; he said that sessions addressing multiple questions were not efficient.
Từ trong câu: brainstorm, brainstorming, use, solve, specific, question, session, address
«Brainstorming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938882 (bản sửa đổi 10938732). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng multiple
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- multiple sclerosis265 lần
- multiple choice658 lần
- multiple perspectives136 lần
- multiple intelligences93 lần
- multiple levels140 lần
- multiple selves71 lần
- multiple sources124 lần
- multiple factors111 lần
- multiple languages117 lần
- multiple layers68 lần
- multiple regression54 lần
- multiple inheritance75 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ multiple
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ multiple trong kho câu?
- Kho câu có 502 câu có từ multiple hoặc các dạng của từ, trích từ 477 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ multiple xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ multiple gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 229 câu, rồi Bậc B2 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ multiple?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ multiple: can và could (64 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.