Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: multiple
Phát hiện 12 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
multiple sclerosisMạnh8.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 265 lần
multiple choiceMạnh8.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 658 lần
multiple perspectivesMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 136 lần
multiple intelligencesMạnh7.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 93 lần
multiple levelsTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 140 lần
multiple selvesTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 71 lần
multiple sourcesTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 124 lần
multiple factorsTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 111 lần
multiple languagesTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 117 lần
multiple layersTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 68 lần
multiple regressionTự nhiên6.5
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 54 lần
multiple inheritanceTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 75 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với multiple
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.