brainstorming
danh từB1- brainstormings
brainstorming nghĩa là động não (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
brainstorming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions.
Các nét nghĩa của từ brainstorming
- 1
danh từB1
a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions
một kỹ thuật giải quyết vấn đề nhóm trong đó các thành viên chia sẻ ý tưởng và giải pháp một cách tự phátdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về brainstorming
brainstorming nghĩa là gì?
brainstorming nghĩa là động não (bản dịch máy, chưa biên tập). brainstorming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a group problem-solving technique in which members spontaneously share ideas and solutions.
brainstorming được dùng trong câu như thế nào?
This brainstorming activity should enumerate the possibilities of several different concepts that could potentially lead to mission success. («Concurrent Engineering/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182052 (bản sửa đổi 3269723).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brainstorming, mã đối chiếu EV-6AC58BC4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng