Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “loan”

293 câu thật có từ loan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: loan nghĩa là tiền vay. loan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the temporary provision of money (usually at interest). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ loan

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng loan

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
student loan131 lần
interlibrary loan35 lần
temporary loan80 lần
repay the loan54 lần
mortgage loan37 lần
tifia loan26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ loan

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loan trong kho câu?
Kho câu có 293 câu có từ loan hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ loan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loan?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loan: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.