Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legislature”

225 câu thật có từ legislature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legislature nghĩa là cơ quan lập pháp. legislature là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persons who make or amend or repeal laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legislature

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng legislature

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
territorial legislature157 lần
bicameral legislature37 lần
legislature of massachusetts73 lần
provincial legislature68 lần
national legislature298 lần
state legislature963 lần
massachusetts legislature60 lần
colonial legislature44 lần
virginia legislature88 lần
nebraska legislature24 lần
unicameral legislature20 lần
legislature of virginia64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislature

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislature trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ legislature hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legislature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislature?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislature: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.