Câu tiếng Anh có từ “legislature”
225 câu thật có từ legislature hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legislature nghĩa là cơ quan lập pháp. legislature là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: persons who make or amend or repeal laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legislature
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It then suggested the Kansas legislature increase money for schools and change the way the money was given out.
Từ trong câu: legislature, suggest, increase, money, school, change, way, give
«Kansas Supreme Court», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702179 (bản sửa đổi 9749250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was used as a meeting place for the legislature, court, and public offices, until something better could be built.
Từ trong câu: used, court, use, until, meeting, office, public, build
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legislature
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| territorial legislature | 157 lần |
| bicameral legislature | 37 lần |
| legislature of massachusetts | 73 lần |
| provincial legislature | 68 lần |
| national legislature | 298 lần |
| state legislature | 963 lần |
| massachusetts legislature | 60 lần |
| colonial legislature | 44 lần |
| virginia legislature | 88 lần |
| nebraska legislature | 24 lần |
| unicameral legislature | 20 lần |
| legislature of virginia | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legislature
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legislature trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ legislature hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legislature xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legislature gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legislature?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legislature: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.