E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internet”

588 câu thật có từ internet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internet nghĩa là mạng. internet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a computer network consisting of a worldwide network of computer networks that use the TCP/IP network protocols to facilitate data transmission and exchange. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ internet

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng internet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
internet archive1.492 lần
internet explorer532 lần
internet protocol307 lần
internet access578 lần
internet users370 lần
internet connection375 lần
via the internet212 lần
internet addiction106 lần
internet governance98 lần
internet censorship91 lần
internet connectivity86 lần
broadband internet74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internet trong kho câu?
Kho câu có 588 câu có từ internet hoặc các dạng của từ, trích từ 445 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internet: can và could (74 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.