Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detach”

232 câu thật có từ detach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detach nghĩa là tách ra. detach là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to become detached or separated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detach

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng detach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
semi detach189 lần
chives detach64 lần
detach masses103 lần
detach portions69 lần
detach fragments73 lần
detach sentences52 lần
detach parties128 lần
detach villas27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detach trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ detach hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detach gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detach: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.