Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confine”

508 câu thật có từ confine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confine nghĩa là hạn chế. confine là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: place limits on (extent or access). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confine

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng confine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strictly confine121 lần
chiefly confine138 lần
closely confine171 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confine trong kho câu?
Kho câu có 508 câu có từ confine hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confine gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 191 câu, rồi Bậc C1 với 169 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confine: Câu phủ định (114 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.