Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.212 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.212 câu)

  • “Because,” he said, “my family should not only be free from guilt, but even from the suspicion of it.”

    Từ trong câu: guilt, because, family, free, even, suspicion

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Because the Europeans did not view the islands as their home, there was always a shortage of white women.

    Từ trong câu: shortage, because, view, island, home, always, white, woman

    Norman Coombs, The Black Experience in America · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • Because slaves had not voted, their descendants were disqualified.

    Từ trong câu: disqualify, because, slave, vote

    Norman Coombs, The Black Experience in America · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • “Because they’re of no use to me, my dear,” replied the Jew, with some confusion, “not worth the taking.

    Từ trong câu: confusion, because, use, dear, reply, worth, take

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Because I was always quite sure he was a man—it didn’t seem right that he shouldn’t be, somehow.”

    Từ trong câu: somehow, because, always, quite, sure, man, seem, right

    G. B. Stern, Children of No Man's Land · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Hereafter she is only my sister in name: not because I disown her, but because she has disowned me.”

    Từ trong câu: only, because, sister, name

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She gave him an affectionate regard, because he needed so much love, and seemed to have received so little.

    Từ trong câu: affectionate, because, need, regard, receive, give, much, love

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • ‘Because you show it,’ replied Fledgeby in unintentional rhyme.

    Từ trong câu: rhyme, because, show, reply

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And so, because he needed a god and because he preferred Weedon Scott to Beauty Smith, White Fang remained.

    Từ trong câu: prefer, because, need, god, beauty, smith, white, remain

    Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Because if you ain’t him you’re t’other twin, Jake.

    Từ trong câu: twin, because

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This is because it has no greenhouse effect.

    Từ trong câu: greenhouse, because, effect

    «Mercury (planet)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514 (bản sửa đổi 10939259) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, it is used in medicine.

    Từ trong câu: medicine, because, use

    «Oxygen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2949 (bản sửa đổi 10833857) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, only female mosquitoes transmit malaria.

    Từ trong câu: transmit, because, female, mosquito, malaria

    «Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the aquarium is too small.

    Từ trong câu: aquarium, because, small

    «Goldfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21630 (bản sửa đổi 10945248) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the paralysis has not stopped.

    Từ trong câu: paralysis, because, stop

    «Sleep paralysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26637 (bản sửa đổi 10875711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because of differences in health care.

    Từ trong câu: health, because, difference, care

    «Pneumonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33498 (bản sửa đổi 10917466) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, peanuts are often called groundnuts.

    Từ trong câu: peanut, because, often, call

    «Peanut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50699 (bản sửa đổi 10821627) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because Sarah is desperate, she accepts his offer.

    Từ trong câu: desperate, because, accept, offer

    «Guys and Dolls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64499 (bản sửa đổi 10098705) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he was addicted to drugs.

    Từ trong câu: addicted, because, drug

    «Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the towers were taken down.

    Từ trong câu: tower, because, take, down

    «Albatross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79231 (bản sửa đổi 10900633) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this scandal, the judges were severe.

    Từ trong câu: scandal, because, judge, severe

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they stay in the stomach for longer they leave the person who has eaten them feeling fuller for longer.

    Từ trong câu: stomach, because, stay, long, leave, person, eat, feel

    «Nutrition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107489 (bản sửa đổi 10901140) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of that the album was certified gold.

    Từ trong câu: certify, because, album, gold

    «Sara Evans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120768 (bản sửa đổi 10959513) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of the heavy rain, there was flooding.

    Từ trong câu: flood, because, heavy, rain

    «Hurricane Kenneth (2005)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163778 (bản sửa đổi 9231364) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did this because of the Homestead Act.

    Từ trong câu: homestead, because, act

    «Home on the Range», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175084 (bản sửa đổi 10164450) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he could write plays well.

    Từ trong câu: well, because, write, play

    «Bridge to Terabithia (2007 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178716 (bản sửa đổi 10614070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the band has been around for nine years, they must replace their singers with new ones every few years.

    Từ trong câu: replace, because, band, around, nine, year, singer, new

    «Die Lollipops», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=183987 (bản sửa đổi 8947471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be because he was going deaf.

    Từ trong câu: deaf, because, go

    «William Boyce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218458 (bản sửa đổi 9878077) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because so much biodiversity was lost, the recovery of life on Earth took much longer than after other extinction events.

    Từ trong câu: biodiversity, because, much, lose, recovery, life, earth, take

    «Permian–Triassic extinction event», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218556 (bản sửa đổi 10938141) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because they had lots of blubber.

    Từ trong câu: blubber, because, lot

    «Right whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232532 (bản sửa đổi 7942001) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng because nằm ở trang từ điển: because đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.212 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.594 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.775 câu, rồi Bậc B1 với 1.975 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.