Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.212 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.212 câu)

  • Because of this, sudden force may kill it.

    Từ trong câu: sudden, because, force, kill

    «Irukandji jellyfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236673 (bản sửa đổi 10798415) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this success, multiple sequels were released.

    Từ trong câu: sequel, because, success, multiple, release

    «Counter-Strike», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280812 (bản sửa đổi 10918780) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is cloudy because it is not filtered.

    Từ trong câu: cloudy, because, filter

    «Doburoku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307526 (bản sửa đổi 11006667) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, they are usually belt-fed.

    Từ trong câu: belt, because, usually, feed

    «Light machine gun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310822 (bản sửa đổi 7314272) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was not done because of environmental issues.

    Từ trong câu: environmental, because, issue

    «Herbert F. Johnson Museum of Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319432 (bản sửa đổi 10095304) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is immortal because she bears the code.

    Từ trong câu: immortal, because, bear, code

    «Code Geass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321790 (bản sửa đổi 10449601) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or they comforted him because he was sad.

    Từ trong câu: comfort, because, sad

    «Little Nemo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331612 (bản sửa đổi 9547230) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, he became obsessed with fear.

    Từ trong câu: obsess, because, become, fear

    «Scarecrow (DC Comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373591 (bản sửa đổi 9874119) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because wine makes people feel happy.

    Từ trong câu: wine, because, make, people, feel, happy

    «Kiddush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401461 (bản sửa đổi 9708670) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of these improvements, farmers grew more food, the population increased, and more people started moving into towns and cities.

    Từ trong câu: improvement, because, farmer, grow, food, population, increase, people

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because this money was a lot, some people joined and deserted lots of times to get the money each time.

    Từ trong câu: desert, because, money, lot, people, join, time, get

    «King's shilling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423958 (bản sửa đổi 8073875) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is because of its vibrant, catchy looks.

    Từ trong câu: catchy, because, look

    «Super Bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=513020 (bản sửa đổi 10352326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because they are a hybrid dog from two purebreds, they are known to have hybrid vigor (extra strength and health).

    Từ trong câu: vigor, because, hybrid, dog, know, extra, strength, health

    «Zuchon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=624304 (bản sửa đổi 9120539) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because his well was under construction.

    Từ trong câu: construction, because, well

    «Tughlaqabad Fort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633516 (bản sửa đổi 10794700) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because it is on an island.

    Từ trong câu: island, because

    «M-185 (Michigan highway)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704450 (bản sửa đổi 8187748) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because it ended when people started using sedentary farming, this date can be different by a lot across the Americas.

    Từ trong câu: sedentary, because, end, people, start, use, farm, date

    «Archaic period (North America)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714904 (bản sửa đổi 10660557) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he showed so much sportsmanship.

    Từ trong câu: sportsmanship, because, show, much

    «1951 Central Missouri State vs. Southwestern football game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=714967 (bản sửa đổi 8668533) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the smoke from the cigarette goes into the air, and can be breathed in by other people.

    Từ trong câu: cigarette, because, smoke, go, air, breathe, people

    «Tobacco smoking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819305 (bản sửa đổi 10836927) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because it was much more efficient.

    Từ trong câu: efficient, because, much

    «Sargon (chess)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=910188 (bản sửa đổi 9733330) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because the band came back together.

    Từ trong câu: band, because, come, back, together

    «Brad Wilk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981204 (bản sửa đổi 8646418) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he was having health problems.

    Từ trong câu: health, because, problem

    «Korpiklaani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992501 (bản sửa đổi 10134337) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, the movie is considered "heartbreaking".

    Từ trong câu: heartbreaking, because, movie, consider

    «Grave of the Fireflies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1051082 (bản sửa đổi 10878147) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, it is considered non-canon.

    Từ trong câu: canon, because, consider, non

    «Half-Life 2: Lost Coast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086122 (bản sửa đổi 10088113) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because that would not be equality.

    Từ trong câu: equality, because

    «Three Principles of the People», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094451 (bản sửa đổi 10940261) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because people with the disorder have issues trusting people, they may not seek help because they do not trust doctors.

    Từ trong câu: disorder, because, people, issue, trust, seek, help, doctor

    «Paranoid personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094607 (bản sửa đổi 10752354) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was nicknamed "Creepy" because of his smile.

    Từ trong câu: creepy, because, smile

    «Alvin Karpis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1105308 (bản sửa đổi 9816796) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because he could not blink, Baldwin became blind.

    Từ trong câu: blink, because, become, blind

    «Baldwin IV of Jerusalem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137308 (bản sửa đổi 10911620) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because the different parts of the park are so different from each other, many species of living things live there.

    Từ trong câu: species, because, different, part, park, many, live, thing

    «Las Orquídeas National Natural Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1142914 (bản sửa đổi 10299779) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was partly because the church was small.

    Từ trong câu: partly, because, church, small

    «Hungarian Greek Catholic Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157948 (bản sửa đổi 10615172) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, it is not considered endangered.

    Từ trong câu: endanger, because, consider

    «Eucalyptus camaldulensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258921 (bản sửa đổi 10975493) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng because nằm ở trang từ điển: because đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.212 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.594 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.775 câu, rồi Bậc B1 với 1.975 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.