Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attentive”

182 câu thật có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attentive nghĩa là chú ý. attentive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') giving care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attentive

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng attentive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attentive listener264 lần
attentive observer108 lần
attentive listeners80 lần
attentive perusal58 lần
attentive ear314 lần
attentive audience102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentive trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentive: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.