Câu tiếng Anh có từ “attentive”
182 câu thật có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attentive nghĩa là chú ý. attentive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') giving care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attentive
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I bet the attentive reader will already gave guessed the names of these procedures.
Từ trong câu: attentive, bet, reader, already, give, guess, name, procedure
«Ada Programming/Libraries/Ada.Containers.Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21871 (bản sửa đổi 4388647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An attentive program team will be able to spot symptoms across the program's activities.
Từ trong câu: attentive, program, team, able, spot, symptom, across, activity
«Business process management/Charter for conflict resolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81047 (bản sửa đổi 1281236). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The attentive reader will wonder about two points in this Task.
Từ trong câu: attentive, reader, wonder, point, task
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Third Task», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122683 (bản sửa đổi 4657329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They like knowing the male will be caring and attentive.
Từ trong câu: attentive, like, know, male, care
«Tiliqua rugosa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1272443 (bản sửa đổi 10952298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He can hold conversation, he can be attentive, but once he is bored there will be someone else on the horizon.
Từ trong câu: attentive, hold, conversation, once, bore, someone, else, horizon
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was nothing particularly choice there, to be sure; but I took the will for the deed, and felt that they were very attentive.
Từ trong câu: choice, deed, nothing, particularly, sure, take, feel, attentive
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attentive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentive trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentive: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.