Câu tiếng Anh có từ “attentive”
177 câu thật có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: attentive nghĩa là chú ý. attentive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') giving care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ attentive
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The doctor made no reply, only showing by his attentive face that he was listening.
Từ trong câu: attentive, doctor, make, reply, show, face, listen
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the voyagers were taking leave of Captain Ekovetz, who had been so attentive to them, an officer spoke to him in Russian.
Từ trong câu: attentive, take, leave, captain, officer, speak
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has been very attentive to us, and hardly a day has passed that he has not called at the Hall to see how we were getting on.
Từ trong câu: attentive, hardly, day, pass, call, hall, see, get
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A gentleman was strolling beside her, lending a most attentive ear to her conversation and too entranced to open his lips.
Từ trong câu: entrance, lend, attentive, gentleman, beside, ear, conversation, open
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the midst of its shabby gloom and under the dim light Loristan was standing in one of his still, attentive attitudes.
Từ trong câu: under, shabby, standing, midst, attentive, dim, attitude, light
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng attentive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentive trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ attentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentive: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.