Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attentive”

177 câu thật có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attentive nghĩa là chú ý. attentive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `to') giving care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attentive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Respect and care should always be a part of attentive listening.

    Từ trong câu: attentive, respect, care, always, part, listen

    «PsycholARTSical: Psyched about the arts/Personal Development: Classroom Community + Character Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154783 (bản sửa đổi 4052815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As soon as the audience was over, the struggle was, who should be most attentive to the colonel.

    Từ trong câu: attentive, soon, audience, struggle

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you do this correctly, you should end up with an attentive heel, and also increase the distance you can go together.

    Từ trong câu: attentive, correctly, end, up, heel, increase, distance, go

    «Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, as one progresses through this course, one should be especially attentive to developing the skill of exposing your ideas and reasons.

    Từ trong câu: attentive, therefore, progress, course, especially, develop, skill, expose

    «Technical Reasoning/Logic Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304156 (bản sửa đổi 2613287). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng attentive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attentive listener264 lần
attentive observer108 lần
attentive listeners80 lần
attentive perusal58 lần
attentive ear314 lần
attentive audience102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attentive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attentive trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ attentive hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attentive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attentive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attentive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attentive: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.