Câu tiếng Anh có từ “usually”
3.641 câu thật có từ usually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usually nghĩa là thường. usually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: under normal conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usually
Danh sách câu dẫn chứng (3.640 câu)
Usually, it is men who go to a barber.
Từ trong câu: barber, usually, man, go
«Barber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13254 (bản sửa đổi 9824068) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually given by injection, and called vaccination.
Từ trong câu: injection, usually, give, call
«Vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13707 (bản sửa đổi 11010093) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually they turn into vehicles, like cars or jets.
Từ trong câu: jet, usually, turn, vehicle, like, car
«Transformers (toy line)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14841 (bản sửa đổi 10657990) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
July is usually the hottest month of the year.
Từ trong câu: july, usually, hot, month, year
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually read at Christmas time and has been adapted to theatre, movies, radio, and television many times.
Từ trong câu: adapt, usually, read, time, theater, movie, radio, television
«A Christmas Carol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20261 (bản sửa đổi 10939362) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually it is used to add flavour to food.
Từ trong câu: flavor, usually, use, add, food
«Ketchup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22402 (bản sửa đổi 10899586) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Toucans are usually found in pairs or small flocks.
Từ trong câu: flock, usually, find, pair, small
«Toucan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30119 (bản sửa đổi 10936370) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually happen because someone was not being careful.
Từ trong câu: because, usually, happen, careful, someone
«Tort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30407 (bản sửa đổi 10871582) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually salty or sour things (not sweets) are served.
Từ trong câu: sour, usually, salty, thing, sweet, serve
«Vodka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31140 (bản sửa đổi 10869134) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually played in bands and jazz groups.
Từ trong câu: jazz, usually, play, band, group
«Woodwind instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32954 (bản sửa đổi 10510044) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Typhoid usually lasts between two weeks and a month.
Từ trong câu: typhoid, usually, last, week, month
«Typhoid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34172 (bản sửa đổi 9590036) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were usually killed or forced to be slaves.
Từ trong câu: slave, usually, kill, force
«Prisoner of war», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41817 (bản sửa đổi 10937804) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually live alone in cracks or under rocks.
Từ trong câu: crack, usually, live, alone, rock
«Lobster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48321 (bản sửa đổi 10410600) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There usually is no church, town hall or pub.
Từ trong câu: pub, usually, church, town, hall
«Hamlet (place)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50813 (bản sửa đổi 8644210) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The polymorphism is usually controlled by genetic switching mechanisms, but in bryozoa there is little knowledge of their genetics.
Từ trong câu: genetics, usually, control, genetic, switch, mechanism, little, knowledge
«Bryozoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55237 (bản sửa đổi 10990312) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is usually through a scenic forest or town.
Từ trong câu: scenic, usually, forest, town
«Skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57608 (bản sửa đổi 10659621) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was usually shown wearing a white linen dress.
Từ trong câu: linen, usually, show, wear, white, dress
«Ma'at», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57748 (bản sửa đổi 10915277) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Adhesives are usually classified by the method of adhesion.
Từ trong câu: adhesion, usually, classify, method
«Adhesive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64635 (bản sửa đổi 10940076) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have compartments for different kinds of food.
Từ trong câu: compartment, usually, different, kind, food
«Bento», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67611 (bản sửa đổi 10925966) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are usually brown, white, or gray in color.
Từ trong câu: gray, usually, brown, white, color
«Crane (bird)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67904 (bản sửa đổi 8537974) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It usually means trying to be true to reality.
Từ trong câu: reality, usually, mean, try, true
«Realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72086 (bản sửa đổi 10936472) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually heretics were burned alive or strangled in public.
Từ trong câu: strangle, usually, burn, alive, public
«Inquisition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75020 (bản sửa đổi 10946960) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually a few thousand actually came to the meeting.
Từ trong câu: thousand, usually, actually, come, meet
«Democracy in Athens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89177 (bản sửa đổi 10787087) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She usually has a red bow between her ears.
Từ trong câu: bow, usually, red, ear
«Hello Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90989 (bản sửa đổi 10775029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, the design is like the regular home cap.
Từ trong câu: regular, usually, design, like, home, cap
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is usually a spring there, or several springs.
Từ trong câu: spring, usually, several
«Spa town», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114128 (bản sửa đổi 9788137) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually have special books for their subjects only.
Từ trong câu: special, usually, book, subject
«University of Cambridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121093 (bản sửa đổi 10766295) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually not signalled by a printed accent.
Từ trong câu: accent, usually, signal, print
«Diacritic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143838 (bản sửa đổi 10961204) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They usually secrete some substance which holds them on.
Từ trong câu: secrete, usually, substance, hold
«Sessility (zoology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221142 (bản sửa đổi 10631466) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually worked out on a yearly basis.
Từ trong câu: yearly, usually, work, out, basis
«Income tax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236148 (bản sửa đổi 10622294) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng usually
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| usually happens | 330 lần |
| usually called | 1.272 lần |
| usually occupied | 350 lần |
| usually employed | 301 lần |
| usually wore | 323 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usually trong kho câu?
- Kho câu có 3.641 câu có từ usually hoặc các dạng của từ, trích từ 2.973 tác phẩm và tài liệu. 63 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usually gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.100 câu, rồi Bậc B1 với 823 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usually: Câu phủ định (336 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (215 câu), can và could (176 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.