Câu tiếng Anh có từ “time”
24.765 câu thật có từ time hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: time nghĩa là thời gian. time là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instance or single occasion for some event. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ time
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (24.765 câu)
The time signature tells you how long each measure is.
Từ trong câu: signature, time, tell, long, measure
«Bar (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57864 (bản sửa đổi 8196306) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At the time, Merck was a single small chemists' shop.
Từ trong câu: chemist, time, single, small, shop
«Morphine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58897 (bản sửa đổi 10952021) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At that time an alien invasion threatens the whole world.
Từ trong câu: alien, time, invasion, threaten, whole, world
«Crysis (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69785 (bản sửa đổi 10101750) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
During that time, Lego was suffering a ten-year downturn.
Trong thời gian đó, Lego đã trải qua thời kỳ suy thoái kéo dài 10 năm.
Từ trong câu: downturn, time, suffer, ten, year
«Bionicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71764 (bản sửa đổi 10959627) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At one time he was a writer for Playboy magazine.
Từ trong câu: magazine, time, writer
«Robert Anton Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88058 (bản sửa đổi 11007088) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
During the times, his parents were having trouble and unhappy.
Từ trong câu: unhappy, time, parent, trouble
«Ryan Ross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91358 (bản sửa đổi 9623212) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Most sculptures of that time were just of one figure.
Từ trong câu: sculpture, time, figure
«Gian Lorenzo Bernini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97356 (bản sửa đổi 10910640) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At this time, another kind of road uniform was a solid dark blue or black material with white.
Từ trong câu: solid, time, another, kind, road, uniform, dark, blue
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
As time passed, the gap between rich and poor increased.
Từ trong câu: gap, time, pass, rich, poor, increase
«BioShock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121614 (bản sửa đổi 10773340) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At times they will also have insects, nectar, and fruits.
Từ trong câu: nectar, time, insect, fruit
«Sugar glider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138926 (bản sửa đổi 10894084) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Each time the trumpet is answered with harsh outbursts from the flutes (onstage) — apart from the last one.
Từ trong câu: onstage, time, trumpet, answer, flute, apart, last
«Charles Ives», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146753 (bản sửa đổi 10365887) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is the time when hurricanes are likely to form.
Từ trong câu: hurricane, time, likely, form
«2010 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216277 (bản sửa đổi 11000933) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Over time, some opinions have become the rule for everyone.
Từ trong câu: opinion, time, become, rule, everyone
«Judaism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219593 (bản sửa đổi 11008049) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
During that time, he did not write in his diaries.
Từ trong câu: diary, time, write
«Yun Ch'iho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=244335 (bản sửa đổi 10838769) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Most of the time, happy slapping is done in groups.
Từ trong câu: slap, time, happy, group
«Happy slapping», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256089 (bản sửa đổi 9807399) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The Times has accused quangos of bureaucratic waste and excess.
Từ trong câu: bureaucratic, time, accuse, waste, excess
«Quango», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275830 (bản sửa đổi 10892275) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This time, it is successful, and Super Gogeta was born.
Từ trong câu: super, time, successful, bear
«Janemba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294087 (bản sửa đổi 10316527) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At the same time, he is a maker of myths.
Từ trong câu: myth, time, maker
«Honoré de Balzac», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317366 (bản sửa đổi 10950938) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This was only meant to happen for a short time.
Từ trong câu: mean, time, short, happen
«United States Air Force Academy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320340 (bản sửa đổi 10988033) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She is, at that time, beginning to have her baby.
Từ trong câu: baby, time, begin
«Amy Pond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320373 (bản sửa đổi 8372177) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He was a Christian at the time of his death.
Từ trong câu: christian, time, death
«Stanley Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353829 (bản sửa đổi 10975902) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At the time Ireland produced a large amount of flax.
Từ trong câu: flax, time, produce, large, amount
«County Antrim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406242 (bản sửa đổi 10870162) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
One time, it says he is a "great prince who stands up for the children of your people".
Từ trong câu: prince, time, great, stand, up, child, people
«Michael (archangel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429404 (bản sửa đổi 10951069) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is the only time it was shown on television.
Từ trong câu: television, time, show
«Captain EO», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433031 (bản sửa đổi 9697166) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
During that time the company had two hundred catering units.
Từ trong câu: cater, time, company, hundred, unit
«Péter Boross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447401 (bản sửa đổi 10947039) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At this time the fishing tends to be very good.
Từ trong câu: tend, time, fish, good
«Lake Taneycomo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450154 (bản sửa đổi 9646458) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That was the first time we did anything like that.
Từ trong câu: first, time, like, anything
«Rusty Cage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458068 (bản sửa đổi 9460974) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
In time, views of Carson returned to their former glory.
Từ trong câu: glory, time, view, return, former
«Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At the time wars were being fought all around him.
Từ trong câu: war, time, fight, around
«Ambroise Paré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507757 (bản sửa đổi 9111622) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
By this time he was a merchant and traveled widely.
Từ trong câu: merchant, time, travel, widely
«John Cabot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=525630 (bản sửa đổi 10747250) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng time nằm ở trang từ điển: time đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ time
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ time trong kho câu?
- Kho câu có 24.765 câu có từ time hoặc các dạng của từ, trích từ 10.910 tác phẩm và tài liệu. 388 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ time xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ time gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.122 câu, rồi Bậc B1 với 5.066 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.